VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "tăng trưởng kinh tế" (1)

Vietnamese tăng trưởng kinh tế
button1
English Neconomic growth
Example
Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
My Vocabulary

Related Word Results "tăng trưởng kinh tế" (0)

Phrase Results "tăng trưởng kinh tế" (2)

Đất nước đạt tăng trưởng kinh tế cao.
The country has high economic growth.
Đổi mới sáng tạo là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.
Innovation is a key driver for economic growth.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y